Phân biệt 異同 – 移動 – 異動

Trong bài này, YNB cùng các bạn phân biệt ý nghĩa của 3 từ 「異同」- 「移動」- 「異動」 nhé.

Cách đọc của 3 từ này đều là いどう.

 

1.異同( Dị đồng )

Ý nghĩa: Nêu ra sự khác nhau, điểm khác nhau khi so sánh sự vật, sự việc. (=違ちがい・相違そうい)

Ví dụ:

-「ちょう」と「が」の異同を説明せつめいする。

– 両社りょうしゃに異同はない。

-「やもり」と「いもり」に異同を調しらべる。

– 原作げんさくと映画えいがとの細こまかい異同が気きになる。

– 民族みんぞくの異同を発表はっぴょうする。

 

2.移動(Di động)

Ý nghĩa: Nói đến sự thay đổi từ địa điểm này đến địa điểm khác .

Ví dụ:

– お弁当べんとうの移動販売車はんばいしゃ

– 移動図書館としょかん、家具かぐの移動….

– 荷物にもつをこっちに移動してください。

– ごご3時じまでに会議室かいぎしつに移動する。

– つくえを窓際まどぎわに移動する。

– パリに飛行機ひこうきで移動している。

 

3.異動( Dị động )

Ý nghĩa: Nêu lên sự thay đổi địa điểm, địa vị, chức vụ trong công ty, tổ chức…

Ví dụ:

– 開発かいはつ部門ぶもんから営業えいぎょう部門ぶもんに異動になる。

– 人事じんじ異動により課長かちょうから部長ぶちょうに昇進しょうしんした。

– 本社ほんしゃから支社ししゃへの異動を命めいじられる。

– 4月から名古屋なごやの営業所えいぎょうしょに異動になった。

– 総務課そうむかに異動する。

 

YNB đã phân biệt và nêu lên sự khác nhau giữa 3 từ 「異同」- 「移動」- 「異動」 có chung cách đọc là いどう rồi.

YNB rất mong nhận được ý kiến đóng góp của các bạn nếu trong bài có nội dung nào chưa chính xác. Xin cảm ơn. 🙂

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


Please enter the result of the calculation above.