Categories

Từ tượng thanh, tượng hình

Tổng hợp tất cả các từ tượng thanh, tượng hình trong tiếng nhật.

Từ Tượng Hình, Tượng Thanh Diễn Tả Hành Động (Phần 1)

1.じっと Yên tĩnh suy nghĩ, nhìn mà không cử động, động đậy. Thường đi kèm với những động từ như: る、つめる、かんがえる、我慢がまんする、つ…. Ví dụ: - あのおんなあるきながら、携帯電話けいたいでんわをじっとつめていた。 - 先生せんせいはじっとかんがえてんでいた。 - 田中たなかさんはじっとっている。…

Từ tượng hình, tượng thanh diễn tả cảm xúc ( phần 2 )

1.あたふた Vội vã, hấp tấp. Ví dụ: - きゅう彼氏かれし来るくるので、あたふたしている。 - ファムさんは結婚けっこん準備じゅんびであたふたしている。   2.くよくよ   Bồn chồn, lo lắng, suy nghĩ mãi về vấn đề đó. Ví dụ: - いもうとちちに叱られたことをにして、くよくよしている。 - 山田やまださんは彼氏かれしられて、くよくよしている。  

Từ tượng hình, tượng thanh diễn tả cảm xúc ( phần 1 )

1.いらいら(する) Cảm thấy sự vật, sự việc tiến triển không tốt, tâm trạng không yên. Ví dụ: -待ち合わせまちあわせ時間じかんになっても、友達ともだち来ないこないので、いらいらしています。 -勉強べんきょうしたいのに、となり部屋へやがうるさくて、いらいらする。 2. むかむか(する) Cảm thấy buồn nôn, khó