Phân biệt 痛む – 傷む

0 187

Trong bài này, YNB cùng các bạn phân biệt ý nghĩa của 2 từ 「痛む」- 「傷む」nhé.

Cách đọc của 2 từ này đều là いたむ .

2 từ này rất dễ nhầm lẫn nếu như chưa thực sự hiểu rõ về ý nghĩa của chúng.

Bắt đầu bài học thôi nào.😉

 

1.痛む(Thống

Ý nghĩa: biểu hiện cảm giác đau đớn cả về thể xác lẫn tinh thần.

「痛む」thường được dùng cho người.

Ví dụ:

–  あたまがずきずきと痛む。

–  虫歯むしばがひどく痛んで、なにべられない。

–  かなしい話を聞くと、胸が痛む。

–  元彼もとかれのことをおもうと、こころが痛む。

 

2.傷む(Thương

Ý nghĩa : được dùng để mô tả khi đồ đạc bị hỏng, bị sứt mẻ, không còn nguyên vẹn.

「傷む」thường được dùng cho vật.

Ví dụ:

–  10年間ねんかんずっと使つかって、かばんが傷んだ。

–  ずいぶん時間じかんって、自宅じたく屋根やねが傷んだ。

「傷む」còn được dùng với 1 ý nghĩa nữa đó chính là miêu tả đồ ăn bị hỏng, thiu, ôi.

Ví dụ:

生物なまものが傷む。

– この牛乳ぎゅうにゅうは傷んでいるかもしれない。

 

Trên đây, YNB đã phân tích ý nghĩa của 2 từ 「痛む」- 「傷む」.

Nếu có gặp 2 từ này trong các bài kiểm tra thì đừng nhầm lẫn nữa nhé.

YNB rất mong nhận được ý kiến đóng góp của các bạn. Hãy comment phía dưới để YNB cải thiện thêm nhé😊.

Xin cảm ơn.♥️

Bạn cũng có thể thích
Comments
Loading...