Phân biệt 回答 – 解答

0 329

Trong bài này, YNB cùng các bạn phân biệt ý nghĩa của 2 từ 「回答」 và 「解答」 nhé.

Cách đọc của 2 từ này đều là かいとう.

Có bạn hỏi là: Sao mình tra từ điển mà sao thấy chúng có ý nghĩa giống nhau vậy? Chẳng biết khác nhau ở điểm gì cả? 😳🤔

Chúng ta cùng xem chúng khác nhau ở điểm nào nha.

 

1.回答 Hồi đáp

Ý nghĩa: Trả lời lại câu mà mình đã được hỏi (nói lên suy nghĩ của mình ).

Từ đồng nghĩa: 応答おうとう返答へんとう返事へんじこたえ。

Ví dụ:

– アンケートに回答する。

明日あしたまで質問しつもんに回答する。

先生せんせい問題もんだいについて、だれも回答できない。

顧客こきゃくからのわせに回答する。

調査ちょうさの回答をもとめる。

 

2.解答 ( Giải đáp

Ý nghĩa: Giải đáp vấn đề, chủ đề. Đưa ra câu trả lời chính xác cho vấn đề được đưa ra.(ただしいこたえ)

Từ đồng nghĩa: 答案とうあん、アンサー( Answer )、ソリューション(Solution)。

Ví dụ:

山田やまださんはクイズ番組ばんぐみ解答者かいとうしゃをしている。

– 解答用紙ようし

問題もんだいむずしくて、解答するのに時間じかんがかかった。

試験問題しけんもんだいの解答をかんがえている。

– 日本語の問題もんだいに解答する

– クイズの問題に解答する。

– あなたの解答は正確だ。

 

YNB đã phân tích ý nghĩa và sự khác nhau của 2 từ 「回答」 và 「解答」 có cùng cách đọc là かいとう rồi.

Các bạn còn điều gì không hiểu nữa không?

Nếu bạn có đóng góp hoặc ý kiến gì thì hãy chia sẻ với YNB nhé. Xin cảm ơn.😉

Bạn cũng có thể thích
Comments
Loading...